- 扌thủ(tay)
- 秋thu(mùa thu, âm thanh gần với 揪)
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
chép; sao chép; (khẩu) chôm; tóm lấy
Anh ấy túm lấy cổ áo tôi.
chép; sao chép; (khẩu) chôm; tóm lấy
Anh ấy túm lấy cổ áo tôi.
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
chép; sao chép; (khẩu) chôm; tóm lấy
chép; sao chép; (khẩu) chôm; tóm lấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.