- 扌thủ(tay)
- 秋thu(mùa thu, âm thanh gần với 揪)
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
đau lòng; thắt lòng; lo lắng canh cánh
Chuyện này thật sự khiến người ta đau lòng.
lo lắng; bất an; bồn chồn
Chuyện này làm tôi rất lo lắng.
nóng lòng; sốt ruột
đau lòng; thắt lòng; lo lắng canh cánh
Chuyện này thật sự khiến người ta đau lòng.
lo lắng; bất an; bồn chồn
Chuyện này làm tôi rất lo lắng.
nóng lòng; sốt ruột
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
đau lòng; thắt lòng; lo lắng canh cánh
đau lòng; thắt lòng; lo lắng canh cánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.