- 扌thủ(tay)
- 秋thu(mùa thu, âm thanh gần với 揪)
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
đau thắt lòng; xót xa đến tận gan ruột [thành ngữ]
Câu chuyện này thật sự rất đau lòng.
đau thắt lòng; xót xa đến tận gan ruột [thành ngữ]
Câu chuyện này thật sự rất đau lòng.
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
đau thắt lòng; xót xa đến tận gan ruột [thành ngữ]
đau thắt lòng; xót xa đến tận gan ruột [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.