- 扌thủ(bàn tay)
- 曷hạt(tại sao, khi nào)
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
không có gạo nấu cơm; túng thiếu đến mức không có ăn
Gia đình họ không đủ tiền mua thức ăn rồi.
không có gạo nấu cơm; túng thiếu đến mức không có ăn
Gia đình họ không đủ tiền mua thức ăn rồi.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
không có gạo nấu cơm; túng thiếu đến mức không có ăn
không có gạo nấu cơm; túng thiếu đến mức không có ăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.