- 扌thủ(bàn tay)
- 曷hạt(tại sao, khi nào)
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
lễ khai mạc
Lễ khai mạc rất thành công.
khánh thành; khai mạc; vén màn (ra mắt)
Lễ khai mạc sẽ được tổ chức vào ngày mai.
lễ khai mạc
Lễ khai mạc rất thành công.
khánh thành; khai mạc; vén màn (ra mắt)
Lễ khai mạc sẽ được tổ chức vào ngày mai.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
lễ khai mạc
lễ khai mạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.