- 扌thủ(bàn tay)
- 曷hạt(tại sao, khi nào)
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
mở; khai mở; khởi động
中打开或展开某个东西dǎkāi huò zhǎnkāi mǒu ge dōngxi
Anh ấy đã mở nắp nồi.
tìm ra; khám phá ra
中把隐藏的东西展露出来、打开bǎ yǐncáng de dōngxi zhǎnlù chūlái、dǎkāi
Anh ấy đã vạch trần sự thật.
mở; khai mở; khởi động
中打开或展开某个东西dǎkāi huò zhǎnkāi mǒu ge dōngxi
Anh ấy đã mở nắp nồi.
tìm ra; khám phá ra
中把隐藏的东西展露出来、打开bǎ yǐncáng de dōngxi zhǎnlù chūlái、dǎkāi
Anh ấy đã vạch trần sự thật.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
mở; khai mở; khởi động
mở; khai mở; khởi động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.