- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
bàn tay giúp đỡ; sự hỗ trợ
Xin hãy giúp đỡ.
bàn tay giúp đỡ; sự hỗ trợ
Xin hãy giúp đỡ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bàn tay giúp đỡ; sự hỗ trợ
bàn tay giúp đỡ; sự hỗ trợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.