- 扌thủ(tay)
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
nhận dây cương, quyết chí chấn chỉnh đất nước [thành ngữ]
nhận dây cương, quyết chí chấn chỉnh đất nước [thành ngữ]
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
nhận dây cương, quyết chí chấn chỉnh đất nước [thành ngữ]
nhận dây cương, quyết chí chấn chỉnh đất nước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.