- 扌thủ(tay)
- 觉giác(cảm giác, thức tỉnh)
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
phá đám; quấy rối cục diện
Anh ấy luôn thích phá đám.
phá bĩnh; quậy phá; làm rối cục diện
Anh ấy luôn thích phá rối.
phá đám; quấy rối cục diện
Anh ấy luôn thích phá đám.
phá bĩnh; quậy phá; làm rối cục diện
Anh ấy luôn thích phá rối.
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
phá đám; quấy rối cục diện
phá đám; quấy rối cục diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.