- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
(Đài) xây dựng quan hệ thân thiết; vun đắp tình cảm
Anh ấy rất giỏi xây dựng mối quan hệ.
(Đài) xây dựng quan hệ thân thiết; vun đắp tình cảm
Anh ấy rất giỏi xây dựng mối quan hệ.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
(Đài) xây dựng quan hệ thân thiết; vun đắp tình cảm
(Đài) xây dựng quan hệ thân thiết; vun đắp tình cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.