- 扌thủ(bàn tay)
- 叟tẩu(ông lão lục lọ)
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
đội tìm kiếm; đội cứu hộ
Đội tìm kiếm đã tìm thấy đứa trẻ mất tích.
đội tìm kiếm; đội cứu hộ
Đội tìm kiếm đã tìm thấy đứa trẻ mất tích.
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội tìm kiếm; đội cứu hộ
đội tìm kiếm; đội cứu hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.