- 扌thủ(bàn tay)
- 高cao(cao, nổi bật)
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
kiếm tiền
Anh ấy ngày nào cũng nghĩ cách kiếm tiền.
kiếm tiền
Anh ấy ngày nào cũng nghĩ cách kiếm tiền.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
kiếm tiền
kiếm tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.