- 扌thủ(bàn tay)
- 般ban(vận chuyển, xoay chuyển)
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
dời chuyển; khiêng di chuyển
Chúng tôi sẽ chuyển nhà vào tháng tới.
di chuyển; dời chỗ
Bạn làm ơn giúp tôi di chuyển cái bàn một chút.
dời chuyển; khiêng di chuyển
Chúng tôi sẽ chuyển nhà vào tháng tới.
di chuyển; dời chỗ
Bạn làm ơn giúp tôi di chuyển cái bàn một chút.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
dời chuyển; khiêng di chuyển
dời chuyển; khiêng di chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.