- 扌thủ(bàn tay)
- 般ban(vận chuyển, xoay chuyển)
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
hộ dân phải di dời (để nhường chỗ cho dự án xây dựng)
Các hộ dân tái định cư đã nhận được sự giúp đỡ của chính phủ.
hộ dân phải di dời (để nhường chỗ cho dự án xây dựng)
Các hộ dân tái định cư đã nhận được sự giúp đỡ của chính phủ.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
hộ dân phải di dời (để nhường chỗ cho dự án xây dựng)
hộ dân phải di dời (để nhường chỗ cho dự án xây dựng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.