- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
phì đại tuyến tiền liệt lành tính
Ông ấy bị phì đại tuyến tiền liệt.
phì đại tuyến tiền liệt
Phì đại tuyến tiền liệt là vấn đề thường gặp ở nam giới lớn tuổi.
phì đại tuyến tiền liệt lành tính
Ông ấy bị phì đại tuyến tiền liệt.
phì đại tuyến tiền liệt
Phì đại tuyến tiền liệt là vấn đề thường gặp ở nam giới lớn tuổi.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
phì đại tuyến tiền liệt lành tính
phì đại tuyến tiền liệt lành tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.