- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
xe lắc (trò chơi trẻ em bỏ xu)
Trẻ con thích ngồi xe lắc.
xe lắc (trò chơi trẻ em bỏ xu)
Trẻ con thích ngồi xe lắc.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe lắc (trò chơi trẻ em bỏ xu)
xe lắc (trò chơi trẻ em bỏ xu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.