- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
hò hét cổ vũ; khua chiêng gióng trống [thành ngữ]
Họ vẫy cờ hò reo, cổ vũ cho đội bóng.
hò hét cổ vũ; khua chiêng gióng trống ủng hộ [thành ngữ]
Anh ấy cổ vũ cho đội bóng của mình.
hò hét cổ vũ; khua chiêng gióng trống [thành ngữ]
Họ vẫy cờ hò reo, cổ vũ cho đội bóng.
hò hét cổ vũ; khua chiêng gióng trống ủng hộ [thành ngữ]
Anh ấy cổ vũ cho đội bóng của mình.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.
hò hét cổ vũ; khua chiêng gióng trống [thành ngữ]
hò hét cổ vũ; khua chiêng gióng trống [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.