- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
viết lách kiếm sống; cầm bút mưu sinh
Anh ấy viết một cuốn sách để kiếm sống.
viết lách kiếm sống; cầm bút mưu sinh
Anh ấy viết một cuốn sách để kiếm sống.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
viết lách kiếm sống; cầm bút mưu sinh
viết lách kiếm sống; cầm bút mưu sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.