- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
bài hát ru
Mẹ hát ru con ngủ bằng bài hát ru.
bài hát ru
Mẹ hát ru con ngủ bằng bài hát ru.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
bài hát ru
bài hát ru
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.