- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
lắc người; (bóng) biến hóa thoắt cái
Anh ấy lắc mình một cái, biến thành một nhà ảo thuật.
biến hóa; chuyển mình (nhanh chóng)
Anh ấy đột nhiên thay đổi, trở thành ông chủ lớn.
lắc người; (bóng) biến hóa thoắt cái
Anh ấy lắc mình một cái, biến thành một nhà ảo thuật.
biến hóa; chuyển mình (nhanh chóng)
Anh ấy đột nhiên thay đổi, trở thành ông chủ lớn.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
lắc người; (bóng) biến hóa thoắt cái
lắc người; (bóng) biến hóa thoắt cái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.