- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
chỉ một cái phẩy mình là biến thành (dạng khác) [thành ngữ]
Anh ấy thay đổi hình dạng, trở thành một người giàu có.
chỉ một cái phủi người là biến hình; thoắt biến thành [thành ngữ]
Anh ấy thay đổi hoàn toàn, trở thành ông chủ lớn.
chỉ một cái phẩy mình là biến thành (dạng khác) [thành ngữ]
Anh ấy thay đổi hình dạng, trở thành một người giàu có.
chỉ một cái phủi người là biến hình; thoắt biến thành [thành ngữ]
Anh ấy thay đổi hoàn toàn, trở thành ông chủ lớn.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
chỉ một cái phẩy mình là biến thành (dạng khác) [thành ngữ]
chỉ một cái phẩy mình là biến thành (dạng khác) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.