- 扌thủ(tay)
- 难nan(khó khăn)
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
gian hàng; quầy hàng (của người bán rong)
Quầy hàng này bán rất nhiều đồ ăn vặt.
gian hàng; quầy hàng (của người bán rong)
Quầy hàng này bán rất nhiều đồ ăn vặt.
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
gian hàng; quầy hàng (của người bán rong)
gian hàng; quầy hàng (của người bán rong)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.