- 扌thủ(bàn tay)
- 啇địch(gốc cây, thích hợp)
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
nhổ lên; rút ra
Cô ấy hái một bông hoa từ trên cây.
ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)
Anh ấy hái một quả táo từ trên cây.
nhổ lên; rút ra
Cô ấy hái một bông hoa từ trên cây.
ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)
Anh ấy hái một quả táo từ trên cây.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
nhổ lên; rút ra
nhổ lên; rút ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.