- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
Phá hoại môi trường là sai lầm.
tàn phá; phá hủy
Chiến tranh đã tàn phá quê hương của họ.
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
Phá hoại môi trường là sai lầm.
tàn phá; phá hủy
Chiến tranh đã tàn phá quê hương của họ.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.