- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Motorola (hãng điện tử Mỹ)
Motorola là một công ty của Mỹ.
Motorola (hãng điện tử Mỹ)
Motorola là một công ty của Mỹ.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Motorola (hãng điện tử Mỹ)
Motorola (hãng điện tử Mỹ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.