- 手thủ(bàn tay)
- 龹quyền(cuộn lại (thành phần trên))
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
háo hức sẵn sàng ra tay; sục sôi khí thế [thành ngữ]
Họ xoa tay, chuẩn bị cho trận đấu.
hăm hở sẵn sàng ra tay; sục sôi muốn chiến [thành ngữ]
Họ xắn tay áo lên, chuẩn bị cho trận đấu.
háo hức muốn ra tay; sục sôi khí thế [thành ngữ]
háo hức sẵn sàng ra tay; sục sôi khí thế [thành ngữ]
Họ xoa tay, chuẩn bị cho trận đấu.
hăm hở sẵn sàng ra tay; sục sôi muốn chiến [thành ngữ]
Họ xắn tay áo lên, chuẩn bị cho trận đấu.
háo hức muốn ra tay; sục sôi khí thế [thành ngữ]
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
háo hức sẵn sàng ra tay; sục sôi khí thế [thành ngữ]
háo hức sẵn sàng ra tay; sục sôi khí thế [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ hăm hở, sẵn sàng đón nhận thử thách.
Họ hăm hở, sẵn sàng đón nhận thử thách.