- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Môi-se (nhân vật trong Kinh Thánh); Mô-sê
中基督教和犹太教中的重要先知人物jīdūjiào hé yóutaìjiào zhōng de zhòongyào xiānzhī rénwù
Moses là nhà tiên tri của người Do Thái.
Môi-se (nhân vật trong Kinh Thánh); Mô-sê
中基督教和犹太教中的重要先知人物jīdūjiào hé yóutaìjiào zhōng de zhòongyào xiānzhī rénwù
Moses là nhà tiên tri của người Do Thái.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Môi-se (nhân vật trong Kinh Thánh); Mô-sê
Môi-se (nhân vật trong Kinh Thánh); Mô-sê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.