- 扌thủ(bàn tay)
- 莫mạc(không ai)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
thăm dò; nắm rõ tình hình
Chúng ta hãy tìm hiểu rõ tình hình trước, rồi hãy đưa ra quyết định.
dò xét tình hình; thăm dò tin tức
Chúng ta đi tìm hiểu tình hình một chút.
thăm dò thực tế; nắm rõ tình hình; tìm hiểu đáy
thăm dò; nắm rõ tình hình
Chúng ta hãy tìm hiểu rõ tình hình trước, rồi hãy đưa ra quyết định.
dò xét tình hình; thăm dò tin tức
Chúng ta đi tìm hiểu tình hình một chút.
thăm dò thực tế; nắm rõ tình hình; tìm hiểu đáy
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
thăm dò; nắm rõ tình hình
thăm dò; nắm rõ tình hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta hãy tìm hiểu thực tế trước, rồi mới đưa ra quyết định.
Chúng ta hãy tìm hiểu thực tế trước, rồi mới đưa ra quyết định.