- 扌thủ(bàn tay)
- 莫mạc(không ai)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
nắm rõ; tìm hiểu rõ; xác định được
Chúng ta phải tìm hiểu rõ tình hình.
nắm rõ; tìm hiểu rõ; xác định được
Chúng ta phải tìm hiểu rõ tình hình.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
nắm rõ; tìm hiểu rõ; xác định được
nắm rõ; tìm hiểu rõ; xác định được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.