- 扌thủ(bàn tay)
- 莫mạc(không ai)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
trải qua gian khổ; tôi luyện qua thực tiễn [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua nhiều năm thử thách mới thành công.
trải qua gian khổ để tôi luyện; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]
Anh ấy đã lăn lộn nhiều năm và cuối cùng đã thành công.
trải qua gian khổ; tôi luyện qua thực tiễn [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua nhiều năm thử thách mới thành công.
trải qua gian khổ để tôi luyện; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]
Anh ấy đã lăn lộn nhiều năm và cuối cùng đã thành công.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
trải qua gian khổ; tôi luyện qua thực tiễn [thành ngữ]
trải qua gian khổ; tôi luyện qua thực tiễn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.