- 扌thủ(bàn tay)
- 莫mạc(không ai)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
rút bài (trong mạt chược)
Anh ấy đã bốc bài.
chơi mạt chược
Chúng ta cùng chơi mạt chược đi.
rút bài (trong mạt chược)
Anh ấy đã bốc bài.
chơi mạt chược
Chúng ta cùng chơi mạt chược đi.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
rút bài (trong mạt chược)
rút bài (trong mạt chược)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.