- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Xa-đốc (con của A-xo, cha của A-kim, trong Ma-thi-ơ 1:13)
Xa-đốc (con của A-xo, cha của A-kim, trong Ma-thi-ơ 1:13)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Xa-đốc (con của A-xo, cha của A-kim, trong Ma-thi-ơ 1:13)
Xa-đốc (con của A-xo, cha của A-kim, trong Ma-thi-ơ 1:13)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.