- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
giở trò khi say rượu; làm loạn lúc say
Anh ấy say rượu là thích làm loạn.
làm loạn khi say rượu; say rượu quậy phá
Anh ấy say rượu là bắt đầu làm loạn.
giở trò khi say rượu; làm loạn lúc say
Anh ấy say rượu là thích làm loạn.
làm loạn khi say rượu; say rượu quậy phá
Anh ấy say rượu là bắt đầu làm loạn.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
giở trò khi say rượu; làm loạn lúc say
giở trò khi say rượu; làm loạn lúc say
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.