- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
hành xử càn quấy; nổi loạn; làm bừa
Anh ấy thích cư xử thô lỗ.
hành xử ngỗ ngược; làm loạn; nổi láo
Anh ấy thích làm loạn.
hành xử càn quấy; nổi loạn; làm bừa
Anh ấy thích cư xử thô lỗ.
hành xử ngỗ ngược; làm loạn; nổi láo
Anh ấy thích làm loạn.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
hành xử càn quấy; nổi loạn; làm bừa
hành xử càn quấy; nổi loạn; làm bừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.