- 扌thủ(tay)
- 童đồng(đứa trẻ)
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
hố thiên thạch; miệng hố va chạm
Bề mặt Mặt Trăng có rất nhiều hố va chạm.
hố thiên thạch; miệng hố va chạm
Bề mặt Mặt Trăng có rất nhiều hố va chạm.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
hố thiên thạch; miệng hố va chạm
hố thiên thạch; miệng hố va chạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.