- 扌thủ(tay)
- 童đồng(đứa trẻ)
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
đập vỡ tan; phá nát
Anh ấy đã đâm hỏng xe rồi.
đâm vỡ nát; đập tan nát
Xe của tôi bị đâm nát rồi.
đập vỡ tan; phá nát
Anh ấy đã đâm hỏng xe rồi.
đâm vỡ nát; đập tan nát
Xe của tôi bị đâm nát rồi.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
đập vỡ tan; phá nát
đập vỡ tan; phá nát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.