- 扌thủ(tay)
- 童đồng(đứa trẻ)
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
va xe; đâm xe; tai nạn giao thông
Anh ấy lái xe bị tai nạn rồi.
va chạm xe; (bóng) xung đột; trùng lịch
Kế hoạch của chúng ta bị trùng rồi.
trùng ý tưởng; trùng nội dung; đụng hàng
Chúng tôi bị đụng xe rồi.
va xe; đâm xe; tai nạn giao thông
Anh ấy lái xe bị tai nạn rồi.
va chạm xe; (bóng) xung đột; trùng lịch
Kế hoạch của chúng ta bị trùng rồi.
trùng ý tưởng; trùng nội dung; đụng hàng
Chúng tôi bị đụng xe rồi.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
va xe; đâm xe; tai nạn giao thông
va xe; đâm xe; tai nạn giao thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.