- 扌thủ(tay)
- 育dục(nuôi dưỡng)
- 攵phộc(đánh, hành động)
Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
Họ đã dỡ bỏ rào chắn.
tháo xuống; tháo rời
Họ đã tháo dỡ thiết bị cũ.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
Họ đã dỡ bỏ rào chắn.
tháo xuống; tháo rời
Họ đã tháo dỡ thiết bị cũ.
Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.