- 扌thủ(bàn tay)
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
gieo hạt; gieo giống
Mùa xuân là thời điểm tốt để gieo hạt.
gieo hạt; gieo trồng
Mùa xuân là thời điểm tốt để gieo hạt.
gieo hạt; gieo trồng
Nông dân đang gieo hạt trên đồng.
gieo hạt; gieo giống
Mùa xuân là thời điểm tốt để gieo hạt.
gieo hạt; gieo trồng
Mùa xuân là thời điểm tốt để gieo hạt.
gieo hạt; gieo trồng
Nông dân đang gieo hạt trên đồng.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
gieo hạt; gieo giống
gieo hạt; gieo trồng
gieo hạt; gieo giống
gieo hạt; gieo trồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.