- 扌thủ(bàn tay)
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
đọc (sách, bài giảng...) trên đài; phát sóng bài giảng
Anh ấy đã kể một câu chuyện thú vị.
đọc (sách, bài giảng...) trên đài; phát sóng bài giảng
Anh ấy đã kể một câu chuyện thú vị.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
đọc (sách, bài giảng...) trên đài; phát sóng bài giảng
đọc (sách, bài giảng...) trên đài; phát sóng bài giảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.