- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
xuất sắc trong lĩnh vực; giỏi nghề
Anh ấy rất giỏi trong việc ca hát.
giỏi giang; thành thạo; xuất sắc trong lĩnh vực của mình
xuất sắc trong lĩnh vực; giỏi nghề
Anh ấy rất giỏi trong việc ca hát.
giỏi giang; thành thạo; xuất sắc trong lĩnh vực của mình
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
xuất sắc trong lĩnh vực; giỏi nghề
xuất sắc trong lĩnh vực; giỏi nghề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.