- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
toán hạng (trong tin học)
Toán hạng là một khái niệm quan trọng trong chương trình máy tính.
toán hạng (trong tin học)
Toán hạng là một khái niệm quan trọng trong chương trình máy tính.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
toán hạng (trong tin học)
toán hạng (trong tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.