- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
nhân viên vận hành; thao tác viên
Anh ấy là người điều khiển máy móc.
nhân viên vận hành; thao tác viên
Anh ấy là người điều khiển máy móc.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
nhân viên vận hành; thao tác viên
nhân viên vận hành; thao tác viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.