- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
sân tập; sân chơi; thao trường
Bọn trẻ đang chơi trên sân chơi.
sân tập; sân thể thao; thao trường
Chúng tôi chạy bộ trên sân thể thao.
sân tập; bãi tập
Trên sân tập có rất nhiều học sinh.
sân tập; sân chơi; thao trường
Bọn trẻ đang chơi trên sân chơi.
sân tập; sân thể thao; thao trường
Chúng tôi chạy bộ trên sân thể thao.
sân tập; bãi tập
Trên sân tập có rất nhiều học sinh.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
sân tập; sân chơi; thao trường
sân tập; sân chơi; thao trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sân tập; thao trường; sân vận động (trường học)
Trên sân thể dục có rất nhiều học sinh.
sân tập; thao trường; sân vận động (trường học)
Trên sân thể dục có rất nhiều học sinh.