dùng búa làm cán búa (lấy mẫu gần để làm khuôn) [thành ngữ]
(bóng) làm mối; theo nguyên tắc lấy vợ lấy chồng
Cầm búa chặt cành, quy tắc không xa.
làm mối; làm ông tơ bà nguyệt (bóng)
dùng búa làm cán búa (lấy mẫu gần để làm khuôn) [thành ngữ]
(bóng) làm mối; theo nguyên tắc lấy vợ lấy chồng
Cầm búa chặt cành, quy tắc không xa.
làm mối; làm ông tơ bà nguyệt (bóng)
dùng búa làm cán búa (lấy mẫu gần để làm khuôn) [thành ngữ]
dùng búa làm cán búa (lấy mẫu gần để làm khuôn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.