- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
đỗ thi (trong kỳ thi khoa cử thời phong kiến)
Sau khi đỗ đạt, anh ấy trở thành một quan chức.
đỗ thi (trong kỳ thi khoa cử thời phong kiến)
Sau khi đỗ đạt, anh ấy trở thành một quan chức.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
đỗ thi (trong kỳ thi khoa cử thời phong kiến)
đỗ thi (trong kỳ thi khoa cử thời phong kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.