- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
lau đít; (bóng) dọn dẹp hậu quả cho người khác
Anh ấy lau mông rất chậm.
(khẩu, bóng) dọn dẹp hậu quả cho người khác; lau đít cho người khác
Anh ấy luôn dọn dẹp mớ hỗn độn của người khác.
lau đít; (bóng) dọn dẹp hậu quả cho người khác
Anh ấy lau mông rất chậm.
(khẩu, bóng) dọn dẹp hậu quả cho người khác; lau đít cho người khác
Anh ấy luôn dọn dẹp mớ hỗn độn của người khác.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
lau đít; (bóng) dọn dẹp hậu quả cho người khác
lau đít; (bóng) dọn dẹp hậu quả cho người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.