- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
bóng chạm lưới; bóng cà lưới
Anh ấy đã đánh một quả bóng chạm lưới.
bóng chạm lưới (trong tennis, v.v.)
Anh ấy đánh một quả bóng chạm lưới.
bóng chạm lưới; bóng cà lưới
Anh ấy đã đánh một quả bóng chạm lưới.
bóng chạm lưới (trong tennis, v.v.)
Anh ấy đánh một quả bóng chạm lưới.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
bóng chạm lưới; bóng cà lưới
bóng chạm lưới; bóng cà lưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.