- 樊phàn(hàng rào, vây quanh)
- 手thủ(bàn tay)
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
trèo qua; leo vượt qua
Anh ấy đã leo qua ngọn núi đó.
vượt qua; leo qua (chướng ngại)
Anh ấy đã vượt qua nhiều khó khăn.
leo trèo; leo lên; chinh phục (đỉnh núi)
Anh ấy đã leo qua ngọn núi cao đó.
trèo qua; leo vượt qua
Anh ấy đã leo qua ngọn núi đó.
vượt qua; leo qua (chướng ngại)
Anh ấy đã vượt qua nhiều khó khăn.
leo trèo; leo lên; chinh phục (đỉnh núi)
Anh ấy đã leo qua ngọn núi cao đó.
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
trèo qua; leo vượt qua
trèo qua; leo vượt qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chiến thắng; vượt qua; khắc phục
Anh ấy đã vượt qua ngọn núi cao đó.
chiến thắng; vượt qua; khắc phục
Anh ấy đã vượt qua ngọn núi cao đó.