- 樊phàn(hàng rào, vây quanh)
- 手thủ(bàn tay)
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
leo bám; nịnh bợ để leo cao; a dua vào thế lực mạnh
Cây này sẽ bám vào tường.
leo bám; xu nịnh kẻ quyền thế
Anh ta thích bám víu vào những người có quyền thế.
bám víu; nương tựa; leo dây (vào người có quyền thế)
leo bám; nịnh bợ để leo cao; a dua vào thế lực mạnh
Cây này sẽ bám vào tường.
leo bám; xu nịnh kẻ quyền thế
Anh ta thích bám víu vào những người có quyền thế.
bám víu; nương tựa; leo dây (vào người có quyền thế)
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
leo bám; nịnh bợ để leo cao; a dua vào thế lực mạnh
leo bám; nịnh bợ để leo cao; a dua vào thế lực mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích bám víu vào những người có quyền thế.
bám víu vào kẻ quyền thế; leo cao nhờ nịnh hót
Anh ấy thích bám víu vào người giàu.
bám víu; trèo cao; bợ đỡ kẻ quyền thế
Anh ấy thích bám víu vào những người có quyền thế.
bám víu vào kẻ quyền thế; leo cao nhờ nịnh hót
Anh ấy thích bám víu vào người giàu.
bám víu; trèo cao; bợ đỡ kẻ quyền thế